thầy thông

  1. d. 1. Nhân viên hạng trung, dưới thầy phán, trong thời pháp thuộc. 2. Người làm nghề phiên dịch trong thời Pháp thuộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thầy thông
Ông ấy làm thầy thông phiên dịch cho một tòa án.